Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì
Thuật ngữ キッティング là gì?
Chuẩn bị sẵn bộ chi tiết (kitting) (Kitting)
| Thuật ngữ | キッティング |
|---|---|
| Cách đọc | キッティング |
| Nghĩa tiếng Việt | Chuẩn bị sẵn bộ chi tiết (kitting) |
| Tiếng Anh | Kitting |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Lắp ráp & bảo trì |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Gom sẵn đủ bộ chi tiết cho một sản phẩm (hay một lần lắp) vào một khay rồi đưa tới chỗ lắp. Người lắp không phải đi lấy từng món, và lắp xong mà khay còn sót món nào là biết ngay đã quên lắp.
Lưu ý & thực tế
Khay đựng gọi là キットトレー hay 部品トレー. Hay dùng ở dây chuyền lắp nhiều mã hàng xen kẽ nhau.
Câu ví dụ trong công việc
キッティング方式に変えてから、部品の付け忘れがなくなりました。
Từ khi chuyển sang chuẩn bị sẵn bộ chi tiết, không còn lỗi quên lắp nữa.
キッティングの担当者が、部品をラインまで運んでいます。
Người phụ trách gom bộ chi tiết mang linh kiện tới tận dây chuyền.