Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác

Thuật ngữ 価格転嫁(かかくてんか) là gì?

Chuyển chi phí tăng vào giá bán (Passing on cost increases (to prices))

Thông tin thuật ngữ 価格転嫁
Thuật ngữ価格転嫁
Cách đọcかかくてんか
Hán-ViệtGIÁ CÁCH CHUYỂN GIÁ
Nghĩa tiếng ViệtChuyển chi phí tăng vào giá bán
Tiếng AnhPassing on cost increases (to prices)
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônKhách hàng & đối tác
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Đưa phần chi phí tăng (vật liệu, điện, lương) vào giá bán cho khách thay vì tự gánh. Mỗi khi giá vật liệu và năng lượng tăng mạnh, đây lại thành đề tài lớn giữa các nhà sản xuất Nhật và nhà cung cấp của họ.

Lưu ý & thực tế

転嫁 (chuyển giá) còn nghĩa "đổ (trách nhiệm) sang người khác": 責任を転嫁する. Trong mua bán thì gần như luôn là chuyển chi phí vào giá.

Câu ví dụ trong công việc

Chúng tôi đang thương lượng với khách để đưa phần tiền điện tăng vào giá.

Phần nguyên vật liệu tăng giá chúng tôi vẫn chưa chuyển được vào giá bán.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe