Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 靭性(じんせい) là gì?

Độ dai (khả năng chịu va đập) (Toughness)

Thông tin thuật ngữ 靭性
Thuật ngữ靭性
Cách đọcじんせい
Hán-ViệtNHẬN TÍNH
Nghĩa tiếng ViệtĐộ dai (khả năng chịu va đập)
Tiếng AnhToughness
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Khả năng hấp thụ năng lượng, chịu va đập mà không gãy giòn. Thép tôi rất cứng nhưng 靭性 thấp; ram hoặc điều chất làm giảm độ cứng để đổi lấy 靭性. Đo bằng thử va đập Charpy (シャルピー衝撃試験).

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 靱性. Đồng âm với 人生 (じんせい, cuộc đời). Cứng và dai là hai tính chất khác nhau, thường phải đánh đổi.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy hạ độ cứng một chút để tăng độ dai.

Bị nứt nên sẽ đổi sang vật liệu dai hơn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe