Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 端材(はざい) là gì?

Vật liệu thừa, đầu mẩu (Offcut, remnant)

Thông tin thuật ngữ 端材
Thuật ngữ端材
Cách đọcはざい
Hán-ViệtĐOAN TÀI
Nghĩa tiếng ViệtVật liệu thừa, đầu mẩu
Tiếng AnhOffcut, remnant
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Phần vật liệu còn thừa sau khi cắt lấy chi tiết. Đoạn đủ lớn thì giữ lại làm chi tiết nhỏ, cắt thử, gá thử; đoạn vụn thì bán phế liệu. Nhiều xưởng có kệ 端材 riêng, ghi rõ mác vật liệu để không dùng nhầm.

Lưu ý & thực tế

Cũng đọc はしざい. Dùng 端材 mà không biết mác vật liệu là nguồn gây 材質違い kinh điển.

Câu ví dụ trong công việc

Cắt thử thì hãy dùng vật liệu thừa.

Hãy lấy bút lông ghi mác vật liệu lên các mẩu thừa.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe