Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ
Thuật ngữ 表題欄 là gì?
Khung tên (bản vẽ) (Title block)
| Thuật ngữ | 表題欄 |
|---|---|
| Cách đọc | ひょうだいらん |
| Hán-Việt | BIỂU ĐỀ LAN |
| Nghĩa tiếng Việt | Khung tên (bản vẽ) |
| Tiếng Anh | Title block |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế & bản vẽ |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Ô ở góc dưới bên phải bản vẽ, ghi tên chi tiết, 図番, vật liệu, tỷ lệ, phép chiếu, phiên bản và dấu của người vẽ, người kiểm, người duyệt. Nhận bản vẽ mới thì nhìn 表題欄 trước tiên.
Câu ví dụ trong công việc
材質と尺度は、表題欄に書いてあります。
Vật liệu và tỷ lệ được ghi ở khung tên.
表題欄を見ると改訂前の図面のようなので、最新版をもらってください。
Xem khung tên thì có vẻ đây là bản vẽ cũ, trước lần sửa đổi, hãy xin bản mới nhất.