Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ ダイヤルゲージ là gì?

Đồng hồ so (Dial indicator, dial gauge)

Thông tin thuật ngữ ダイヤルゲージ
Thuật ngữダイヤルゲージ
Cách đọcダイヤルゲージ
Nghĩa tiếng ViệtĐồng hồ so
Tiếng AnhDial indicator, dial gauge
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Dụng cụ có kim đồng hồ đo độ lệch nhỏ (0,01 mm hoặc 0,001 mm) khi đầu đo dịch chuyển. Hay dùng để kiểm độ đảo của trục, độ phẳng, và để rà tâm phôi lên máy (芯出し).

Lưu ý & thực tế

Loại đầu đo dạng đòn bẩy nhỏ gọi là テストインジケータ (ở xưởng hay gọi theo tên sản phẩm ピックテスター).

Câu ví dụ trong công việc

Hãy đo độ đảo của trục bằng đồng hồ so.

Tôi áp đồng hồ so để rà tâm phôi.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe