Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 防錆(ぼうせい) là gì?

Chống gỉ (Rust prevention)

Thông tin thuật ngữ 防錆
Thuật ngữ防錆
Cách đọcぼうせい
Nghĩa tiếng ViệtChống gỉ
Tiếng AnhRust prevention
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Các biện pháp giữ chi tiết không bị gỉ trong lúc chờ gia công, lưu kho và vận chuyển: bôi dầu chống gỉ (防錆油), bọc giấy hay túi chống gỉ, cho gói hút ẩm. Hàng thép gửi ra nước ngoài bằng đường biển gần như bắt buộc phải có.

Lưu ý & thực tế

Đọc ぼうせい; trong xưởng cũng nghe ぼうさび. Hàng bị gỉ vì quên 防錆 vẫn bị tính là hàng lỗi dù kích thước đúng.

Câu ví dụ trong công việc

Gia công xong hãy bôi dầu chống gỉ ngay.

Hàng gửi ra nước ngoài thì cho vào túi chống gỉ rồi mới xếp vào thùng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe