Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì

Thuật ngữ ボルト là gì?

Bu lông (Bolt)

Thông tin thuật ngữ ボルト
Thuật ngữボルト
Cách đọcボルト
Nghĩa tiếng ViệtBu lông
Tiếng AnhBolt
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLắp ráp & bảo trì
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Chi tiết có ren ngoài và có đầu, siết bằng cờ lê, đi với đai ốc (ナット) hoặc vặn thẳng vào lỗ ren. Bản vẽ ghi theo cỡ ren và chiều dài: M8×20 là ren hệ mét đường kính 8 mm, dài 20 mm.

Lưu ý & thực tế

Ở xưởng phân biệt: ボルト (to, siết bằng cờ lê) và ビス hay 小ねじ (nhỏ, vặn bằng tua vít). Bu lông lục giác chìm gọi là キャップボルト hoặc 六角穴付きボルト.

Câu ví dụ trong công việc

Thiếu bu lông M10, lấy từ kho ra giúp tôi.

Bu lông dài quá, chạm đáy lỗ nên siết không chặt được.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe