Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì

Thuật ngữ ねじ là gì?

Ren, vít (nói chung) (Screw, thread)

Thông tin thuật ngữ ねじ
Thuật ngữねじ
Cách đọcねじ
Nghĩa tiếng ViệtRen, vít (nói chung)
Tiếng AnhScrew, thread
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLắp ráp & bảo trì
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Chữ chung cho mọi chi tiết có ren (bu lông, vít, đai ốc) và cho chính đường ren. めねじ là ren trong (lỗ ren, đai ốc), おねじ là ren ngoài (bu lông, trục ren). Ren hệ mét ký hiệu bằng chữ M, vd M6.

Lưu ý & thực tế

Có chữ Hán (螺子) nhưng gần như luôn viết ねじ hay ネジ. Lỗ ren được làm bằng タップ.

Câu ví dụ trong công việc

Con vít này hãy vặn tay hết mức rồi mới siết.

Cỡ ren không khớp nên không vặn vào được.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe