Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì

Thuật ngữ ASSY(アッシー) là gì?

Cụm lắp (assembly) (Assembly (unit))

Thông tin thuật ngữ ASSY
Thuật ngữASSY
Cách đọcアッシー
Nghĩa tiếng ViệtCụm lắp (assembly)
Tiếng AnhAssembly (unit)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLắp ráp & bảo trì
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Cụm chi tiết đã lắp sẵn thành một khối, được coi như MỘT món trong bản vẽ và 部品表: ポンプASSY, モーターASSY. Khi sửa chữa, bảo hành thường thay cả ASSY chứ không thay từng chi tiết bên trong.

Lưu ý & thực tế

Viết tắt của assembly; đọc là アッシー, cũng viết Assy hay アッセンブリ. Cụm nhỏ nằm trong cụm lớn gọi là サブASSY (サブアッシー).

Câu ví dụ trong công việc

Cụm này gồm 5 chi tiết.

Lắp cụm phụ trước rồi mới gắn vào thân máy.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe