Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 組立図(くみたてず) là gì?

Bản vẽ lắp (Assembly drawing)

Thông tin thuật ngữ 組立図
Thuật ngữ組立図
Cách đọcくみたてず
Hán-ViệtTỔ LẬP ĐỒ
Nghĩa tiếng ViệtBản vẽ lắp
Tiếng AnhAssembly drawing
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Bản vẽ thể hiện các chi tiết lắp với nhau thành cụm hay thành máy, có đánh số chỉ vào từng chi tiết và bảng kê đi kèm. Xưởng lắp ráp làm việc theo 組立図, còn gia công thì theo 部品図.

Lưu ý & thực tế

Trong nội bộ hay nói tắt là 組図 (くみず).

Câu ví dụ trong công việc

Vừa xem bản vẽ lắp vừa kiểm tra hướng của chi tiết nhé.

Kích thước trên bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết không khớp nhau.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe