Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ ISO9001(アイエスオーキュウセンイチ) là gì?

Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 (ISO 9001)

Thông tin thuật ngữ ISO9001
Thuật ngữISO9001
Cách đọcアイエスオーキュウセンイチ
Nghĩa tiếng ViệtTiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001
Tiếng AnhISO 9001
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng. Công ty được tổ chức bên ngoài đánh giá và cấp chứng nhận (認証), duy trì bằng các đợt đánh giá định kỳ. Nhiều khách chỉ mua hàng của nhà cung cấp có ISO9001.

Lưu ý & thực tế

Đọc アイエスオーきゅうせんいち; nhiều người Nhật nói イソ (イソきゅうせんいち). Ngành ô tô có tiêu chuẩn chặt hơn là IATF16949.

Câu ví dụ trong công việc

Tháng sau có đợt đánh giá ISO9001 nên hãy sắp xếp lại hồ sơ.

Nghe nói họ không giao dịch với công ty chưa có chứng nhận ISO9001.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe