Bộ thủ

Bộ 而 (NHI) nghĩa là gì?

Bộ 而 (âm Hán-Việt Nhi) nghĩa là mà, rồi (liên từ); râu cằm; viết 6 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtnhi
Nghĩamà, rồi (liên từ); râu cằm
Số nét6
Số chữ dùng bộ5
nhi
6 nét5 chữ

mà, rồi (liên từ); râu cằm

Thứ tự nét · 6 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.