Kanji
Chữ 需 (NHU) nghĩa là gì?
需 đọc Hán-Việt là NHU, nghĩa là cần, nhu cầu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhu |
|---|
| Âm On | ジュ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 雨 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
需nhuÂm On ジュ
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
cần, nhu cầu
Mẹo nhớ
Đứng dưới mưa 雨, người 而 nhất định CẦN chỗ trú, sinh ra NHU CẦU.
Từ ghép tiêu biểu
- 需要じゅようnhu cầu
- 必需品ひつじゅひんnhu yếu phẩm