Từ vựng
~年生 (~ねんせい) nghĩa là gì?
~年生 (~ねんせい, ~nensei) trong tiếng Nhật nghĩa là học sinh năm, lớp thứ (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ねんせい |
|---|
| Romaji | ~nensei |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~nensei
học sinh năm, lớp thứ (hậu tố)
Câu ví dụ
息子は小学三年生です。
Con trai tôi học lớp ba tiểu học.
大学一年生の時、この町に来ました。
Tôi đã đến thị trấn này khi còn là sinh viên năm nhất.