Từ vựng
飲酒運転 (いんしゅうんてん, inshuunten) nghĩa là gì?
飲酒運転 (いんしゅうんてん, inshuunten) trong tiếng Nhật nghĩa là lái xe khi có hơi men.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いんしゅうんてん |
|---|
| Romaji | inshuunten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
飲酒運転いんしゅうんてん
inshuunten
lái xe khi có hơi men
- 1danh từ lái xe khi có hơi men, việc uống rượu rồi lái xedrunk driving; drink-driving; driving while intoxicated