Từ vựng
過半数 (かはんすう, kahansuu) nghĩa là gì?
過半数 (かはんすう, kahansuu) trong tiếng Nhật nghĩa là quá bán, đa số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かはんすう |
|---|
| Romaji | kahansuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkahansuu
quá bán, đa số
- 1danh từ majority
Câu ví dụ
過半数が反対しました。
Quá nửa số người đã phản đối.
会議で過半数の賛成を得た。
Đã nhận được đa số phiếu tán thành trong cuộc họp.