Từ vựng
かび (kabi) nghĩa là gì?
かび trong tiếng Nhật nghĩa là nấm mốc, bị mọc mốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かび |
|---|
| Romaji | kabi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkabi
nấm mốc, bị mọc mốc
Câu ví dụ
押し入れの壁にかびが生えてしまった。
Tường trong tủ tường đã bị mọc mốc mất rồi.
梅雨の季節はパンにかびが生えやすい。
Mùa mưa thì bánh mì rất dễ mọc mốc.