Từ vựng
通知書 (つうちしょ, tsuuchisho) nghĩa là gì?
通知書 (つうちしょ, tsuuchisho) trong tiếng Nhật nghĩa là bản thông báo.
| Cách đọc | つうちしょ |
|---|---|
| Romaji | tsuuchisho |
通知書つうちしょ
tsuuchisho
bản thông báo
- 1bản thông báonotice document
Từ vựng
通知書 (つうちしょ, tsuuchisho) trong tiếng Nhật nghĩa là bản thông báo.
| Cách đọc | つうちしょ |
|---|---|
| Romaji | tsuuchisho |
bản thông báo