Kanji
Chữ 帳 (TRƯỚNG) nghĩa là gì?
帳 đọc Hán-Việt là TRƯỚNG, nghĩa là sổ sách; màn, trướng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trướng |
|---|
| Âm On | チョウ |
|---|
| Âm Kun | とばり |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巾 (cân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
帳trướngÂm On チョウÂm Kun とばり
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
sổ sách; màn, trướng
Mẹo nhớ
Tấm vải 巾 dài 長 buông xuống làm màn TRƯỚNG, cũng là cuốn SỔ SÁCH.
Từ ghép tiêu biểu
- 手帳てちょうsổ tay, sổ lịch bỏ túi
- 通帳つうちょうsổ ngân hàng
- 几帳面きちょうめんngăn nắp, tỉ mỉ, đúng giờ
Từ vựng khác có chữ này
- ~帳~ちょうsổ, màn rèm (hậu tố)