Từ vựng
認定取り消し (にんていとりけし, ninteitorikeshi) nghĩa là gì?
認定取り消し (にんていとりけし, ninteitorikeshi) trong tiếng Nhật nghĩa là huỷ chứng nhận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にんていとりけし |
|---|
| Romaji | ninteitorikeshi |
|---|
認定取り消しにんていとりけし
ninteitorikeshi
huỷ chứng nhận
- 1huỷ chứng nhậncertification revocation