Từ vựng
取り消し (とりけし, torikeshi) nghĩa là gì?
取り消し (とりけし, torikeshi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hủy bỏ, việc thu hồi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりけし |
|---|
| Romaji | torikeshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
取り消しとりけし
torikeshi
sự hủy bỏ, việc thu hồi
- 1danh từ sự hủy bỏ, việc thu hồicancellation; withdrawal; abolition
Còn viết: 取消し、取消