Từ vựng
自己管理 (じこかんり, jikokanri) nghĩa là gì?
自己管理 (じこかんり, jikokanri) trong tiếng Nhật nghĩa là tự quản lý bản thân, tự bảo quản, tự lo liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じこかんり |
|---|
| Romaji | jikokanri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
自己管理じこかんり
jikokanri
tự quản lý bản thân, tự bảo quản, tự lo liệu
- 1danh từ · động từ (+する) tự quản lý bản thân, tự bảo quản, tự lo liệutaking care of something by oneself; self-management