Kanji
Chữ 己 (KỈ) nghĩa là gì?
己 đọc Hán-Việt là KỈ, nghĩa là mình, bản thân.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kỉ |
|---|
| Âm On | コ、キ |
|---|
| Âm Kun | おのれ、つちのと、な |
|---|
| Số nét | 3 |
|---|
| Bộ thủ chính | 己 (kỉ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
己kỉÂm On コ、キÂm Kun おのれ、つちのと、なN1 · ước tính theo khung JLPT3 nét
mình, bản thân
Mẹo nhớ
Một nét cong gập lại quay vào trong, chỉ về chính BẢN THÂN mình.