Từ vựng
うどん (udon) nghĩa là gì?
うどん trong tiếng Nhật nghĩa là mì Udon.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うどん |
|---|
| Romaji | udon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngudon
mì Udon
- 1danh từ udon; thick Japanese wheat noodles
Câu ví dụ
昼ご飯にうどんを二杯も食べた。
Bữa trưa tôi ăn tận hai bát mì udon.
寒い日には温かいうどんが食べたい。
Ngày lạnh thì tôi muốn ăn mì udon nóng.