Từ vựng

監理団体 (かんりだんたい, kanridantai) nghĩa là gì?

監理団体 (かんりだんたい, kanridantai) trong tiếng Nhật nghĩa là đoàn thể quản lý (tổ chức giám sát thực tập sinh).

Thông tin tra cứu
Cách đọcかんりだんたい
Romajikanridantai
かんりだんたい
kanridantai

đoàn thể quản lý (tổ chức giám sát thực tập sinh)

  1. 1đoàn thể quản lý (tổ chức giám sát thực tập sinh)supervising organization

Tách thành phần

監理 · 団体

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa trích từ bảng từ vựng trong các bài đọc của GoMe Nihongo, do GoMe biên soạn.