Từ vựng
監理 (かんり, kanri) nghĩa là gì?
監理 (かんり, kanri) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giám sát, việc quản lý, sự giám quản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんり |
|---|
| Romaji | kanri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
監理かんり
kanri
sự giám sát, việc quản lý, sự giám quản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giám sát, việc quản lý, sự giám quảnsuperintendence; supervision; administration
Còn viết: 幹理