Từ vựng
王女 (おうじょ, oujo) nghĩa là gì?
王女 (おうじょ, oujo) trong tiếng Nhật nghĩa là công chúa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おうじょ |
|---|
| Romaji | oujo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoujo
công chúa
- 1danh từ princess
Câu ví dụ
物語に美しい王女が登場する。
Trong câu chuyện xuất hiện một công chúa xinh đẹp.
王女は国民にとても愛されていた。
Công chúa được người dân rất yêu quý.