Từ vựng
瓦 (かわら, kawara) nghĩa là gì?
瓦 (かわら, kawara) trong tiếng Nhật nghĩa là ngói.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かわら |
|---|
| Romaji | kawara |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkawara
ngói
- 1danh từ tile (e.g. roof)
Câu ví dụ
古いお寺の瓦は美しい形だ。
Ngói ngôi chùa cổ có hình dáng đẹp.
台風で屋根の瓦が飛ばされた。
Bão làm bay ngói trên mái nhà.