Từ vựng
期間限定 (きかんげんてい, kikangentei) nghĩa là gì?
期間限定 (きかんげんてい, kikangentei) trong tiếng Nhật nghĩa là giới hạn thời gian, có thời hạn; ưu đãi có thời hạn, chương trình giới hạn thời gian.
| Cách đọc | きかんげんてい |
|---|---|
| Romaji | kikangentei |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
期間限定きかんげんてい
kikangentei
giới hạn thời gian, có thời hạn; ưu đãi có thời hạn, chương trình giới hạn thời gian
- 1danh từ · tính từ の giới hạn thời gian, có thời hạnlimited time
- 2danh từ · tính từ の ưu đãi có thời hạn, chương trình giới hạn thời gianlimited-time offer