Từ vựng
朝寝坊 (あさねぼう, asanebou) nghĩa là gì?
朝寝坊 (あさねぼう, asanebou) trong tiếng Nhật nghĩa là ngủ nướng, người hay dậy muộn.
| Cách đọc | あさねぼう |
|---|---|
| Romaji | asanebou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
朝寝坊あさねぼう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngasanebou
ngủ nướng, người hay dậy muộn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc ngủ nướng, dậy muộnsleeping late in the morning; sleeping in; lie-in
- 2danh từ người hay dậy muộn, người khó dậy sớmlate riser; person who is bad at getting up in the morning
Câu ví dụ
今朝は朝寝坊してしまいました。
Sáng nay tôi lỡ ngủ nướng mất.
弟は朝寝坊で学校に遅れました。
Em trai ngủ nướng nên đi học muộn.