Từ vựng

時期尚早 (じきしょうそう, jikishousou) nghĩa là gì?

時期尚早 (じきしょうそう, jikishousou) trong tiếng Nhật nghĩa là (thành ngữ bốn chữ) còn quá sớm, chưa đến lúc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcじきしょうそう
Romajijikishousou
Từ loạitính từ -na, tính từ の, danh từ
じきしょうそう
jikishousou

(thành ngữ bốn chữ) còn quá sớm, chưa đến lúc

  1. 1tính từ -na · tính từ の · danh từ (thành ngữ bốn chữ) còn quá sớm, chưa đến lúcpremature

Còn viết: 時機尚早

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.