Từ vựng
既成事実 (きせいじじつ, kiseijijitsu) nghĩa là gì?
既成事実 (きせいじじつ, kiseijijitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (thành ngữ bốn chữ) sự việc đã rồi, chuyện đã thành sự thật không thể đảo ngược.
| Cách đọc | きせいじじつ |
|---|---|
| Romaji | kiseijijitsu |
| Từ loại | danh từ |
既成事実きせいじじつ
kiseijijitsu
(thành ngữ bốn chữ) sự việc đã rồi, chuyện đã thành sự thật không thể đảo ngược
- 1danh từ (thành ngữ bốn chữ) sự việc đã rồi, chuyện đã thành sự thật không thể đảo ngượcestablished fact; fait accompli