Từ vựng
改定案 (かいていあん, kaiteian) nghĩa là gì?
改定案 (かいていあん, kaiteian) trong tiếng Nhật nghĩa là dự thảo sửa đổi.
| Cách đọc | かいていあん |
|---|---|
| Romaji | kaiteian |
改定案かいていあん
kaiteian
dự thảo sửa đổi
- 1dự thảo sửa đổidraft revision
Từ vựng
改定案 (かいていあん, kaiteian) trong tiếng Nhật nghĩa là dự thảo sửa đổi.
| Cách đọc | かいていあん |
|---|---|
| Romaji | kaiteian |
dự thảo sửa đổi