Từ vựng

改修率 (かいしゅうりつ, kaishuuritsu) nghĩa là gì?

改修率 (かいしゅうりつ, kaishuuritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ đã sửa, đã khắc phục.

Thông tin tra cứu
Cách đọcかいしゅうりつ
Romajikaishuuritsu
かいしゅうりつ
kaishuuritsu

tỷ lệ đã sửa, đã khắc phục

  1. 1tỷ lệ đã sửa, đã khắc phụcfix rate; repair rate

Tách thành phần

改修 · 率

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa trích từ bảng từ vựng trong các bài đọc của GoMe Nihongo, do GoMe biên soạn.