Từ vựng
拡大均衡 (かくだいきんこう, kakudaikinkou) nghĩa là gì?
拡大均衡 (かくだいきんこう, kakudaikinkou) trong tiếng Nhật nghĩa là trạng thái cân bằng mở rộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かくだいきんこう |
|---|
| Romaji | kakudaikinkou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
拡大均衡かくだいきんこう
kakudaikinkou
trạng thái cân bằng mở rộng
- 1danh từ trạng thái cân bằng mở rộngan expanded or expanding equilibrium