Từ vựng
各自 (かくじ, kakuji) nghĩa là gì?
各自 (かくじ, kakuji) trong tiếng Nhật nghĩa là mỗi người, từng cá nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かくじ |
|---|
| Romaji | kakuji |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakuji
mỗi người, từng cá nhân
- 1danh từ · trạng từ each (person); everyone; individual
Câu ví dụ
昼ご飯は各自で用意してください。
Bữa trưa thì mỗi người tự chuẩn bị nhé.
荷物は各自の責任で管理してください。
Hành lý xin mỗi người tự chịu trách nhiệm quản lý.