Từ vựng
学術 (がくじゅつ, gakujutsu) nghĩa là gì?
学術 (がくじゅつ, gakujutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là học thuật, khoa học và nghệ thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくじゅつ |
|---|
| Romaji | gakujutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakujutsu
học thuật, khoa học và nghệ thuật
- 1danh từ science; learning; scholarship
Câu ví dụ
学術の発展には時間がかかる。
Sự phát triển học thuật cần nhiều thời gian.
この雑誌は学術的な記事が多い。
Tạp chí này có nhiều bài mang tính học thuật.