Từ vựng
手土産 (てみやげ, temiyage) nghĩa là gì?
手土産 (てみやげ, temiyage) trong tiếng Nhật nghĩa là quà mang theo.
| Cách đọc | てみやげ |
|---|---|
| Romaji | temiyage |
手土産てみやげ
temiyage
quà mang theo
- 1quà mang theosmall gift
Từ vựng
手土産 (てみやげ, temiyage) trong tiếng Nhật nghĩa là quà mang theo.
| Cách đọc | てみやげ |
|---|---|
| Romaji | temiyage |
quà mang theo