Kanji
Chữ 功 (CÔNG) nghĩa là gì?
功 đọc Hán-Việt là CÔNG, nghĩa là công lao, thành tích.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | công |
|---|
| Âm On | コウ、ク |
|---|
| Âm Kun | いさお |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 力 (lực) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
功côngÂm On コウ、クÂm Kun いさお
N1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
công lao, thành tích
Mẹo nhớ
Bỏ công 工 và dồn sức 力 mới gặt được CÔNG LAO, THÀNH TÍCH.
Từ ghép tiêu biểu
- 功績こうせきcông tích, thành tựu
- 成功せいこうsự thành công