Từ vựng
学生時代 (がくせいじだい, gakuseijidai) nghĩa là gì?
学生時代 (がくせいじだい, gakuseijidai) trong tiếng Nhật nghĩa là thời học sinh sinh viên, quãng đời đi học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくせいじだい |
|---|
| Romaji | gakuseijidai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
学生時代がくせいじだい
gakuseijidai
thời học sinh sinh viên, quãng đời đi học
- 1danh từ thời học sinh sinh viên, quãng đời đi họcstudent days