Từ vựng
地理情報システム (ちりじょうほうシステム, chirijouhoushisutemu) nghĩa là gì?
地理情報システム (ちりじょうほうシステム, chirijouhoushisutemu) trong tiếng Nhật nghĩa là hệ thống thông tin địa lý, hệ thống GIS.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちりじょうほうシステム |
|---|
| Romaji | chirijouhoushisutemu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
地理情報システムちりじょうほうシステム
chirijouhoushisutemu
hệ thống thông tin địa lý, hệ thống GIS
- 1danh từ hệ thống thông tin địa lý, hệ thống GISgeographic information system; GIS