Từ vựng
固定資産 (こていしさん, koteishisan) nghĩa là gì?
固定資産 (こていしさん, koteishisan) trong tiếng Nhật nghĩa là tài sản cố định.
| Cách đọc | こていしさん |
|---|---|
| Romaji | koteishisan |
| Từ loại | danh từ |
固定資産こていしさん
koteishisan
tài sản cố định
- 1danh từ tài sản cố địnhfixed assets
Từ vựng
固定資産 (こていしさん, koteishisan) trong tiếng Nhật nghĩa là tài sản cố định.
| Cách đọc | こていしさん |
|---|---|
| Romaji | koteishisan |
| Từ loại | danh từ |
tài sản cố định