Từ vựng
改正 (かいせい, kaisei) nghĩa là gì?
改正 (かいせい, kaisei) trong tiếng Nhật nghĩa là sửa đổi, tu chính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいせい |
|---|
| Romaji | kaisei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaisei
sửa đổi, tu chính
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ revision; amendment; alteration
Câu ví dụ
法律が来年改正されます。
Luật sẽ được sửa đổi vào năm sau.
規則の改正について話し合った。
Chúng tôi đã bàn về việc sửa đổi quy định.