Từ vựng
問診票 (もんしんひょう, monshinhyou) nghĩa là gì?
問診票 (もんしんひょう, monshinhyou) trong tiếng Nhật nghĩa là phiếu hỏi bệnh.
| Cách đọc | もんしんひょう |
|---|---|
| Romaji | monshinhyou |
問診票もんしんひょう
monshinhyou
phiếu hỏi bệnh
- 1phiếu hỏi bệnhmedical questionnaire
Từ vựng
問診票 (もんしんひょう, monshinhyou) trong tiếng Nhật nghĩa là phiếu hỏi bệnh.
| Cách đọc | もんしんひょう |
|---|---|
| Romaji | monshinhyou |
phiếu hỏi bệnh