Từ vựng
再配達 (さいはいたつ, saihaitatsu) nghĩa là gì?
再配達 (さいはいたつ, saihaitatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là giao lại.
| Cách đọc | さいはいたつ |
|---|---|
| Romaji | saihaitatsu |
再配達さいはいたつ
saihaitatsu
giao lại
- 1giao lạiredelivery
Từ vựng
再配達 (さいはいたつ, saihaitatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là giao lại.
| Cách đọc | さいはいたつ |
|---|---|
| Romaji | saihaitatsu |
giao lại