Từ vựng
演劇 (えんげき, engeki) nghĩa là gì?
演劇 (えんげき, engeki) trong tiếng Nhật nghĩa là kịch nghệ, sân khấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんげき |
|---|
| Romaji | engeki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngengeki
kịch nghệ, sân khấu
- 1danh từ · tính từ の drama; theatre; theater
Câu ví dụ
大学で演劇を勉強している。
Tôi học về kịch nghệ ở đại học.
彼らは学園祭で演劇をした。
Họ diễn kịch tại lễ hội trường.