Từ vựng
公認会計士 (こうにんかいけいし, kouninkaikeishi) nghĩa là gì?
公認会計士 (こうにんかいけいし, kouninkaikeishi) trong tiếng Nhật nghĩa là kế toán viên công chứng được cấp phép kiểm toán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうにんかいけいし |
|---|
| Romaji | kouninkaikeishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
公認会計士こうにんかいけいし
kouninkaikeishi
kế toán viên công chứng được cấp phép kiểm toán
- 1danh từ kế toán viên công chứng được cấp phép kiểm toáncertified public accountant