Từ vựng
缶詰 (かんづめ, kanzume) nghĩa là gì?
缶詰 (かんづめ, kanzume) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ hộp; bị nhốt trong không gian kín.
| Cách đọc | かんづめ |
|---|---|
| Romaji | kanzume |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
缶詰かんづめ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanzume
đồ hộp; bị nhốt trong không gian kín
- 1danh từ · tính từ の đồ hộp, thực phẩm đóng hộpcanned food; tinned food
- 2danh từ việc nhốt ai đó lại (để họ tập trung làm việc)confining someone (e.g. so they can concentrate on work)
- 3danh từ việc bị kẹt cứng trong một không gian chậtbeing stuck in a confined space
Câu ví dụ
地震に備えて缶詰を買いました。
Tôi mua đồ hộp để phòng động đất.
彼は締切前でホテルに缶詰です。
Trước hạn chót, anh ấy bị nhốt trong khách sạn để làm.