Từ vựng
中小企業 (ちゅうしょうきぎょう, chuushoukigyou) nghĩa là gì?
中小企業 (ちゅうしょうきぎょう, chuushoukigyou) trong tiếng Nhật nghĩa là doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうしょうきぎょう |
|---|
| Romaji | chuushoukigyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
中小企業ちゅうしょうきぎょう
chuushoukigyou
doanh nghiệp vừa và nhỏ
- 1danh từ doanh nghiệp vừa và nhỏsmall and medium-sized enterprises; small and medium-sized businesses